làm ma

  1. Hold burial rites for
    • Làm ma chu tất cho bố
      To hold decent burial rites for one's dead father, to give one's father a decent funeral

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm ma"

làm ma
Một gia đình đang làm ma cho người thân trong sân nhà.